Từ vựng
禁物 (きんもつ, kinmotsu) nghĩa là gì?
禁物 (きんもつ, kinmotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là điều cấm kỵ, việc nhất định nên tránh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんもつ |
|---|
| Romaji | kinmotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinmotsu
điều cấm kỵ, việc nhất định nên tránh
- 1danh từ thing that should be (carefully) avoided; no-no; thing to definitely not do
Câu ví dụ
この仕事において油断は禁物だ。
Trong công việc này, chủ quan là điều cấm kỵ.
ダイエット中は間食が禁物とされる。
Trong lúc ăn kiêng, ăn vặt là điều nên tránh tuyệt đối.