Từ vựng
組み合わせる (くみあわせる, kumiawaseru) nghĩa là gì?
組み合わせる (くみあわせる, kumiawaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là kết hợp, ghép lại, xếp cặp.
| Cách đọc | くみあわせる |
|---|---|
| Romaji | kumiawaseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
組み合わせるくみあわせる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumiawaseru
kết hợp, ghép lại, xếp cặp
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ghép lại, kết hợp, lắp vào nhauto put together; to combine; to join together
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ xếp cặp đấu, bắt cặp (trong thi đấu)to match against (e.g. in a sport)
Câu ví dụ
色を自由に組み合わせる。
Kết hợp màu sắc một cách tự do.
選手を実力順に組み合わせた。
Xếp cặp các tuyển thủ theo thứ tự thực lực.