Từ vựng
処分 (しょぶん, shobun) nghĩa là gì?
処分 (しょぶん, shobun) trong tiếng Nhật nghĩa là xử lý, thanh lý; kỷ luật.
| Cách đọc | しょぶん |
|---|---|
| Romaji | shobun |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
処分しょぶん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshobun
xử lý, thanh lý; kỷ luật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thanh lý, vứt bỏ, bán tống đidisposal; throwing away; selling off
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ xử lý (một vấn đề), biện pháp giải quyếtdealing with (a problem); measure
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ kỷ luật, hình phạt, xử phạtpunishment; penalty
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ tiêu huỷ (vật nuôi mắc bệnh)putting down (e.g. diseased animal)
Câu ví dụ
不用品を処分する。
Thanh lý những đồ không dùng đến.
彼は厳しい処分を受けた。
Anh ấy đã bị kỷ luật nghiêm khắc.