Từ vựng
くっきり (kukkiri) nghĩa là gì?
くっきり trong tiếng Nhật nghĩa là rõ nét, nổi bật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くっきり |
|---|
| Romaji | kukkiri |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkukkiri
rõ nét, nổi bật
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) clearly (standing out); distinctly; sharply
Câu ví dụ
富士山がくっきりと見える。
Núi Phú Sĩ hiện lên rõ nét.
白い壁に影がくっきり映っている。
Bóng in rõ nét trên bức tường trắng.