Từ vựng
進み (すすみ, susumi) nghĩa là gì?
進み (すすみ, susumi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến độ, sự tiến triển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すすみ |
|---|
| Romaji | susumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsusumi
tiến độ, sự tiến triển
- 1danh từ progress
Câu ví dụ
工事の進みが遅れている。
Tiến độ thi công đang bị chậm trễ.
仕事の進み具合を確認した。
Tôi đã kiểm tra tình hình tiến độ công việc.