Từ vựng
軍備 (ぐんび, gunbi) nghĩa là gì?
軍備 (ぐんび, gunbi) trong tiếng Nhật nghĩa là quân bị, vũ trang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんび |
|---|
| Romaji | gunbi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggunbi
quân bị, vũ trang
- 1danh từ armaments; military preparations