Từ vựng
原書 (げんしょ, gensho) nghĩa là gì?
原書 (げんしょ, gensho) trong tiếng Nhật nghĩa là văn bản gốc; sách nguyên ngữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんしょ |
|---|
| Romaji | gensho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggensho
văn bản gốc; sách nguyên ngữ
- 1danh từ original document (not a copy or adaptation); book in its original language (esp. a European language)
Câu ví dụ
大学で原書を読む授業がある。
Ở đại học có giờ học đọc sách nguyên ngữ.
彼はフランス語の原書を持っている。
Anh ấy có một cuốn sách nguyên ngữ tiếng Pháp.