Từ vựng
晴天 (せいてん, seiten) nghĩa là gì?
晴天 (せいてん, seiten) trong tiếng Nhật nghĩa là trời quang, thời tiết đẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいてん |
|---|
| Romaji | seiten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseiten
trời quang, thời tiết đẹp
- 1danh từ fine weather (i.e. little or no clouds); fair weather; clear weather
Câu ví dụ
今日は朝から晴天に恵まれた。
Hôm nay từ sáng trời đã quang đãng, đẹp trời.
明日の運動会は晴天を祈るばかりだ。
Chỉ còn biết cầu mong trời quang cho hội thao ngày mai.