Từ vựng
削減 (さくげん, sakugen) nghĩa là gì?
削減 (さくげん, sakugen) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt giảm, giảm bớt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくげん |
|---|
| Romaji | sakugen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakugen
cắt giảm, giảm bớt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cut; reduction; curtailment
Câu ví dụ
人員削減で多くの人が職を失った。
Nhiều người đã mất việc do cắt giảm nhân sự.
会社は経費を削減することにした。
Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí.