Từ vựng
グレー (guree) nghĩa là gì?
グレー trong tiếng Nhật nghĩa là màu xám; chưa rõ trắng đen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | グレー |
|---|
| Romaji | guree |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngguree
màu xám; chưa rõ trắng đen
- 1danh từ · tính từ の grey; gray
Câu ví dụ
この問題はグレーな部分が多い。
Vấn đề này có nhiều phần chưa rõ trắng đen.
彼はグレーのスーツを着ている。
Anh ấy đang mặc bộ vest màu xám.