Từ vựng
原形 (げんけい, genkei) nghĩa là gì?
原形 (げんけい, genkei) trong tiếng Nhật nghĩa là hình dạng ban đầu; dạng nguyên thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんけい |
|---|
| Romaji | genkei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenkei
hình dạng ban đầu; dạng nguyên thể
- 1danh từ original form; base form
Câu ví dụ
動詞の原形を辞書で調べる。
Tra dạng nguyên thể của động từ trong từ điển.
事故で車は原形を留めなかった。
Do tai nạn, chiếc xe không còn giữ được hình dạng ban đầu.