Từ vựng
さぞ (sazo) nghĩa là gì?
さぞ trong tiếng Nhật nghĩa là chắc hẳn, hẳn là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さぞ |
|---|
| Romaji | sazo |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsazo
chắc hẳn, hẳn là
- 1trạng từ surely; certainly; no doubt
Câu ví dụ
さぞお疲れになったことでしょう。
Chắc hẳn ông/bà đã rất mệt mỏi.
一人での子育てはさぞ大変だろう。
Một mình nuôi con chắc hẳn vất vả lắm.