Từ vựng
居住 (きょじゅう, kyojuu) nghĩa là gì?
居住 (きょじゅう, kyojuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cư trú, sinh sống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょじゅう |
|---|
| Romaji | kyojuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyojuu
cư trú, sinh sống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ residence; living (at, in); abode
Câu ví dụ
彼は東京に居住している。
Anh ấy đang cư trú ở Tokyo.
この地域の居住者は年々増えている。
Số người sinh sống ở khu vực này tăng dần theo năm.