Từ vựng
鉱業 (こうぎょう, kougyou) nghĩa là gì?
鉱業 (こうぎょう, kougyou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngành khai khoáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうぎょう |
|---|
| Romaji | kougyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkougyou
ngành khai khoáng
- 1danh từ mining industry
Câu ví dụ
鉱業はこの国の経済を支えている。
Ngành khai khoáng đang hỗ trợ nền kinh tế nước này.
鉱業の発展には環境対策が欠かせない。
Sự phát triển ngành khai khoáng không thể thiếu biện pháp bảo vệ môi trường.