Từ vựng
差額 (さがく, sagaku) nghĩa là gì?
差額 (さがく, sagaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản chênh lệch, số dư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さがく |
|---|
| Romaji | sagaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsagaku
khoản chênh lệch, số dư
- 1danh từ balance; difference (in price, cost); margin
Câu ví dụ
二つの見積もりの差額を計算した。
Tôi đã tính khoản chênh lệch giữa hai bản báo giá.
返金の差額は後日振り込まれます。
Khoản chênh lệch hoàn tiền sẽ được chuyển sau.