Từ vựng
さらう (sarau) nghĩa là gì?
さらう trong tiếng Nhật nghĩa là bắt cóc (trẻ em).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さらう |
|---|
| Romaji | sarau |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsarau
bắt cóc (trẻ em)
Câu ví dụ
昔話には鬼が子供をさらう話がある。
Trong chuyện cổ tích có chuyện quỷ bắt cóc trẻ em.
何者かが子供をさらった事件が起きた。
Đã xảy ra vụ án ai đó bắt cóc một đứa trẻ.