Từ vựng
元首 (げんしゅ, genshu) nghĩa là gì?
元首 (げんしゅ, genshu) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên thủ quốc gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんしゅ |
|---|
| Romaji | genshu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenshu
nguyên thủ quốc gia
- 1danh từ sovereign; ruler; head of state
Câu ví dụ
各国の元首が会議に集まった。
Nguyên thủ các nước đã tập hợp tại hội nghị.
国家元首として演説を行った。
Ông đã có bài phát biểu với tư cách nguyên thủ quốc gia.