Từ vựng
交渉 (こうしょう, koushou) nghĩa là gì?
交渉 (こうしょう, koushou) trong tiếng Nhật nghĩa là đàm phán, thương lượng; quan hệ giao dịch.
| Cách đọc | こうしょう |
|---|---|
| Romaji | koushou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
交渉こうしょう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoushou
đàm phán, thương lượng; quan hệ giao dịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cuộc đàm phán, thương lượng, điều đìnhnegotiations; bargaining; discussions
- 2danh từ mối liên quan, quan hệ, sự dính dángconnection; relationship; relations
Câu ví dụ
給料の交渉は難航した。
Cuộc thương lượng lương gặp nhiều khó khăn.
両国は貿易交渉を続けている。
Hai nước đang tiếp tục đàm phán thương mại.