Từ vựng
産休 (さんきゅう, sankyuu) nghĩa là gì?
産休 (さんきゅう, sankyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ thai sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんきゅう |
|---|
| Romaji | sankyuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsankyuu
nghỉ thai sản
Câu ví dụ
彼女は来月から産休に入る。
Cô ấy sẽ bắt đầu nghỉ thai sản từ tháng sau.
産休中は給料の一部が支給される。
Trong thời gian nghỉ thai sản sẽ được trả một phần lương.