Từ vựng
ずるずる (zuruzuru) nghĩa là gì?
ずるずる trong tiếng Nhật nghĩa là kéo lê; dây dưa, trì hoãn mãi.
| Cách đọc | ずるずる |
|---|---|
| Romaji | zuruzuru |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ずるずるずるずる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzuruzuru
kéo lê; dây dưa, trì hoãn mãi
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) lê lết, kéo lệt sệt (vật to nặng)(dragging a large or heavy item) slowly
- 2trạng từ · adv-to (tượng hình) tụt dần, trượt dần, lùi dần từng chút một(falling) little by little; (slipping) gradually; (drawing back) slowly
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) dây dưa, lằng nhằng, cứ trì hoãn mãi không dứton and on; while putting off; slovenly
- 4trạng từ · adv-to (tượng thanh) soàn soạt (húp mì); sụt sịt (mũi)with a slurp; with a sniffle
- 5tính từ -na (tượng hình) lỏng lẻo, dây dưa, không ngã ngũ dứt khoátloose; lax; inconclusive
Câu ví dụ
決断をずるずると先延ばしにした。
Tôi cứ dây dưa trì hoãn việc quyết định.
荷物を床にずるずると引きずった。
Tôi kéo lê hành lý trên sàn nhà.