Từ vựng
司法 (しほう, shihou) nghĩa là gì?
司法 (しほう, shihou) trong tiếng Nhật nghĩa là tư pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しほう |
|---|
| Romaji | shihou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshihou
tư pháp
- 1danh từ administration of justice; judicature
Câu ví dụ
三権分立には司法が含まれる。
Tam quyền phân lập bao gồm cả tư pháp.
司法試験に合格するのは難しい。
Đỗ kỳ thi tư pháp là điều rất khó.