Từ vựng
健在 (けんざい, kenzai) nghĩa là gì?
健在 (けんざい, kenzai) trong tiếng Nhật nghĩa là khỏe mạnh, vẫn sống khỏe; vẫn vững vàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんざい |
|---|
| Romaji | kenzai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenzai
khỏe mạnh, vẫn sống khỏe; vẫn vững vàng
- 1tính từ -na · danh từ in good health; alive and well; going strong
Câu ví dụ
そのチームの強さは今も健在だ。
Sức mạnh của đội đó đến nay vẫn còn vững vàng.
祖母は九十歳を超えても健在です。
Bà tôi ngoài chín mươi tuổi vẫn khỏe mạnh.