Từ vựng
勤務 (きんむ, kinmu) nghĩa là gì?
勤務 (きんむ, kinmu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm việc, công tác, nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんむ |
|---|
| Romaji | kinmu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinmu
làm việc, công tác, nhiệm vụ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ service; duty; work
Câu ví dụ
彼は海外支社で勤務している。
Anh ấy đang làm việc tại chi nhánh nước ngoài.
来月から夜間勤務になる予定だ。
Dự định từ tháng sau sẽ chuyển sang làm ca đêm.