Từ vựng
公然 (こうぜん, kouzen) nghĩa là gì?
公然 (こうぜん, kouzen) trong tiếng Nhật nghĩa là công khai, ngang nhiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうぜん |
|---|
| Romaji | kouzen |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouzen
công khai, ngang nhiên
- 1tính từ の · adj-t · adv-to open; public; official
Câu ví dụ
それは公然の秘密だ。
Đó là bí mật ai cũng biết.
彼は不満を公然と口にした。
Anh ta đã công khai bày tỏ sự bất mãn.