Từ vựng
修学 (しゅうがく, shuugaku) nghĩa là gì?
修学 (しゅうがく, shuugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là học tập, tu học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうがく |
|---|
| Romaji | shuugaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshuugaku
học tập, tu học
Câu ví dụ
経済的な理由で修学を諦めた人もいる。
Cũng có người từ bỏ việc học vì lý do kinh tế.
高校生の頃、京都へ修学旅行に行った。
Hồi cấp ba, tôi đã đi du lịch học tập ở Kyoto.