Từ vựng
組み直す (くみなおす) nghĩa là gì?
組み直す (くみなおす) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp xếp lại, dựng lại (tài liệu, kế hoạch, cơ cấu).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみなおす |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT
sắp xếp lại, dựng lại (tài liệu, kế hoạch, cơ cấu)