Từ vựng
悟る (さとる, satoru) nghĩa là gì?
悟る (さとる, satoru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận ra, thấu hiểu; giác ngộ.
| Cách đọc | さとる |
|---|---|
| Romaji | satoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
悟るさとる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsatoru
nhận ra, thấu hiểu; giác ngộ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhận ra, cảm nhận thấy, để ý thấy, đoán rato sense; to perceive; to notice
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hiểu ra, thấu hiểu, ngộ rato understand; to comprehend; to realize
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ (Phật giáo) giác ngộ, đắc đạoto attain enlightenment
Câu ví dụ
僧は修行の末に真理を悟った。
Vị sư đã giác ngộ chân lý sau quá trình tu hành.
自分の過ちをようやく悟った。
Cuối cùng tôi đã nhận ra lỗi lầm của mình.