Từ vựng
人格 (じんかく, jinkaku) nghĩa là gì?
人格 (じんかく, jinkaku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân cách, cá tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんかく |
|---|
| Romaji | jinkaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinkaku
nhân cách, cá tính
- 1danh từ personality; character; individuality
Câu ví dụ
彼女の人格を尊重すべきだ。
Cần phải tôn trọng nhân cách của cô ấy.
教育は人格の形成に影響する。
Giáo dục ảnh hưởng đến sự hình thành nhân cách.