Từ vựng
顧客 (こきゃく) nghĩa là gì?
顧客 (こきゃく) trong tiếng Nhật nghĩa là khách hàng (của doanh nghiệp).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こきゃく |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
khách hàng (của doanh nghiệp)
- 1danh từ · tính từ の customer; client; patron