Từ vựng
ジャンパー (janpaa) nghĩa là gì?
ジャンパー trong tiếng Nhật nghĩa là áo khoác ngắn; vận động viên nhảy.
| Cách đọc | ジャンパー |
|---|---|
| Romaji | janpaa |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ジャンパージャンパー
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjanpaa
áo khoác ngắn; vận động viên nhảy
- 1danh từ áo khoác ngắn, áo gió, áo blouson(short) jacket; blouson; windbreaker
- 2danh từ vận động viên nhảy (nhảy trượt tuyết, các môn nhảy)ski jumper; jumping event athlete
- 3danh từ dây nối tắt, dây jumperjumper lead; jumper wire
Câu ví dụ
彼は元スキージャンパーだったそうだ。
Nghe nói anh ấy từng là vận động viên nhảy trượt tuyết.
寒いのでジャンパーを羽織って出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi khoác áo jacket rồi ra ngoài.