Từ vựng
執着 (しゅうちゃく, shuuchaku) nghĩa là gì?
執着 (しゅうちゃく, shuuchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chấp trước, cố chấp, ám ảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうちゃく |
|---|
| Romaji | shuuchaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuuchaku
chấp trước, cố chấp, ám ảnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ attachment; adhesion; insistence
Câu ví dụ
彼はお金に執着している。
Anh ấy chấp trước vào tiền bạc.
過去への執着を捨てたい。
Tôi muốn từ bỏ sự ám ảnh về quá khứ.