Từ vựng
決 (けつ, ketsu) nghĩa là gì?
決 (けつ, ketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết định; sự biểu quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつ |
|---|
| Romaji | ketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngketsu
quyết định; sự biểu quyết
- 1danh từ decision; vote
Câu ví dụ
両者の運命はこの一戦で決する。
Vận mệnh của cả hai bên sẽ được định đoạt qua trận đấu này.
議長は会議の最後に決を採った。
Chủ tọa đã tổ chức biểu quyết vào cuối cuộc họp.