Từ vựng
許容 (きょよう, kyoyou) nghĩa là gì?
許容 (きょよう, kyoyou) trong tiếng Nhật nghĩa là cho phép, chấp nhận, dung sai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょよう |
|---|
| Romaji | kyoyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoyou
cho phép, chấp nhận, dung sai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ permission; allowance; acceptance
Câu ví dụ
この誤差は許容範囲内だ。
Sai số này nằm trong phạm vi cho phép.
そんな態度は許容できない。
Thái độ như vậy không thể chấp nhận được.