Từ vựng
コントラスト (kontorasuto) nghĩa là gì?
コントラスト trong tiếng Nhật nghĩa là độ tương phản; sự đối lập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コントラスト |
|---|
| Romaji | kontorasuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkontorasuto
độ tương phản; sự đối lập
- 1danh từ contrast
Câu ví dụ
兄弟なのに性格のコントラストが激しい。
Tuy là anh em nhưng tính cách đối lập nhau rõ rệt.
この写真は光と影のコントラストが美しい。
Bức ảnh này có độ tương phản sáng tối rất đẹp.