Từ vựng
塾 (じゅく, juku) nghĩa là gì?
塾 (じゅく, juku) trong tiếng Nhật nghĩa là lớp học thêm, lò luyện thi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅく |
|---|
| Romaji | juku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuku
lớp học thêm, lò luyện thi
Genki 22Genki
- 1danh từ cram school; private tutoring school; juku
Câu ví dụ
あの塾は合格率が高い。
Lò luyện thi đó có tỷ lệ đỗ cao.
息子は毎晩塾に通っている。
Tối nào con trai tôi cũng đi học thêm.