Từ vựng
志 (こころざし, kokorozashi) nghĩa là gì?
志 (こころざし, kokorozashi) trong tiếng Nhật nghĩa là chí hướng, ý chí, hoài bão; thiện ý.
| Cách đọc | こころざし |
|---|---|
| Romaji | kokorozashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
志こころざし
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokorozashi
chí hướng, ý chí, hoài bão; thiện ý
- 1danh từ chí hướng, ý chí, hoài bão, mục tiêu theo đuổiwill; resolution; intention
- 2danh từ tấm lòng tốt, thiện ý, lời đề nghị tử tếkindness; goodwill; kind offer
- 3danh từ món quà tạ ơn, chút lòng thànhgift (as a token of gratitude)
Câu ví dụ
彼は医者になる志を持っている。
Anh ấy có chí hướng trở thành bác sĩ.
志半ばで彼は帰らぬ人となった。
Giữa chừng hoài bão dang dở, anh ấy đã qua đời.