Từ vựng
禁じる (きんじる, kinjiru) nghĩa là gì?
禁じる (きんじる, kinjiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cấm, ngăn cấm; kìm nén.
| Cách đọc | きんじる |
|---|---|
| Romaji | kinjiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
禁じるきんじる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinjiru
cấm, ngăn cấm; kìm nén
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cấm, ngăn cấm, không cho phépto forbid; to ban; to prohibit
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ kìm nén, nín (cười, nước mắt)to suppress (a feeling, laughter, etc.); to hold back (e.g. tears)
Câu ví dụ
彼は涙を禁じ得なかった。
Anh ấy không kìm được nước mắt.
法律は未成年の飲酒を禁じている。
Pháp luật cấm người vị thành niên uống rượu.