Từ vựng
根底 (こんてい, kontei) nghĩa là gì?
根底 (こんてい, kontei) trong tiếng Nhật nghĩa là gốc rễ, nền tảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんてい |
|---|
| Romaji | kontei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkontei
gốc rễ, nền tảng
- 1danh từ root; basis; foundation
Câu ví dụ
その考えは根底から間違っている。
Ý tưởng đó sai lầm ngay từ gốc rễ.
二人の関係は根底から崩れてしまった。
Mối quan hệ của hai người đã sụp đổ tận gốc.