Từ vựng
市場 (しじょう, shijou) nghĩa là gì?
市場 (しじょう, shijou) trong tiếng Nhật nghĩa là thị trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しじょう |
|---|
| Romaji | shijou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshijou
thị trường
- 1danh từ thị trường (tài chính, chứng khoán, nội địa), sàn giao dịchmarket (financial, stock, domestic, etc.); marketplace; exchange
- 2danh từ chợ, khu chợ phố(street) market
Câu ví dụ
新製品は市場で好評を得た。
Sản phẩm mới được thị trường đón nhận tốt.
この会社は海外市場に進出した。
Công ty này đã tiến ra thị trường nước ngoài.