Từ vựng
小切手 (こぎって, kogitte) nghĩa là gì?
小切手 (こぎって, kogitte) trong tiếng Nhật nghĩa là séc, chi phiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こぎって |
|---|
| Romaji | kogitte |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkogitte
séc, chi phiếu
- 1danh từ cheque; check
Câu ví dụ
代金を小切手で支払った。
Tôi đã thanh toán tiền hàng bằng séc.
銀行で小切手を換金した。
Tôi đã đổi tấm séc thành tiền mặt ở ngân hàng.