Từ vựng
原作 (げんさく, gensaku) nghĩa là gì?
原作 (げんさく, gensaku) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên tác, tác phẩm gốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんさく |
|---|
| Romaji | gensaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggensaku
nguyên tác, tác phẩm gốc
- 1danh từ · tính từ の original work
Câu ví dụ
この映画は小説が原作だ。
Bộ phim này có nguyên tác là tiểu thuyết.
原作より映画の方が面白い。
Phim hay hơn so với nguyên tác.