Từ vựng
見地 (けんち, kenchi) nghĩa là gì?
見地 (けんち, kenchi) trong tiếng Nhật nghĩa là quan điểm, lập trường; khảo sát hiện trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんち |
|---|
| Romaji | kenchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenchi
quan điểm, lập trường; khảo sát hiện trường
- 1danh từ quan điểm, góc nhìn, lập trườngpoint of view; viewpoint; standpoint
- 2danh từ việc khảo sát tại hiện trường (vd trong xây dựng)field inspection (e.g. in architecture, building)
Câu ví dụ
教育的見地から反対する。
Tôi phản đối xét từ quan điểm giáo dục.
専門家の見地から意見を述べた。
Đã trình bày ý kiến từ quan điểm của chuyên gia.