Từ vựng
資産 (しさん, shisan) nghĩa là gì?
資産 (しさん, shisan) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しさん |
|---|
| Romaji | shisan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshisan
tài sản
- 1danh từ property; fortune; means
Câu ví dụ
彼は多くの資産を持っている。
Anh ấy sở hữu nhiều tài sản.
不動産は大きな資産になり得る。
Bất động sản có thể trở thành tài sản lớn.