Từ vựng
消息 (しょうそく, shousoku) nghĩa là gì?
消息 (しょうそく, shousoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tin tức, tung tích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうそく |
|---|
| Romaji | shousoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshousoku
tin tức, tung tích
- 1danh từ tin tức (từ ai đó), thư từ, sự liên lạcnews (from someone); letter; contact
- 2danh từ tung tích, hành tung của ai đó(someone's) whereabouts; (someone's) movements
Câu ví dụ
彼の消息は誰も知らない。
Không ai biết tin tức của anh ấy.
卒業後、彼女の消息は途絶えた。
Sau khi tốt nghiệp, tin tức của cô ấy đã bặt vô âm tín.