Từ vựng
充実 (じゅうじつ, juujitsu) nghĩa là gì?
充実 (じゅうじつ, juujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy đủ, phong phú, được củng cố.
| Cách đọc | じゅうじつ |
|---|---|
| Romaji | juujitsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
充実じゅうじつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuujitsu
đầy đủ, phong phú, được củng cố
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đầy đủ, viên mãn, trọn vẹn, sung mãnfullness; completeness; perfection
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tăng cường, làm phong phú thêm, nâng cấp (nội dung, dịch vụ)enhancement; improvement; enrichment
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bổ sung cho đầy, lấp cho đủreplenishment; repletion
Câu ví dụ
大学生活は充実していた。
Cuộc sống đại học của tôi rất phong phú, đầy đủ.
設備を充実させる必要がある。
Cần phải củng cố, bổ sung trang thiết bị đầy đủ hơn.