Từ vựng
自我 (じが, jiga) nghĩa là gì?
自我 (じが, jiga) trong tiếng Nhật nghĩa là bản ngã, cái tôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じが |
|---|
| Romaji | jiga |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiga
bản ngã, cái tôi
- 1danh từ (triết học) cái tôi, tự ngãego
- 2danh từ (tâm lý học) bản ngã, ý thức về mìnhself
- 3danh từ (phân tâm học) cái tôi (ego)ego
Câu ví dụ
強い自我を持つ人が多い。
Có nhiều người mang cái tôi mạnh mẽ.
思春期に自我が芽生える。
Bản ngã nảy nở ở tuổi dậy thì.