Từ vựng
さも (samo) nghĩa là gì?
さも trong tiếng Nhật nghĩa là quả thật, ra vẻ như, rất có vẻ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さも |
|---|
| Romaji | samo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsamo
quả thật, ra vẻ như, rất có vẻ
Câu ví dụ
彼女はさも嬉しそうに笑った。
Cô ấy cười trông có vẻ rất vui mừng.
彼はさも知っているかのように話した。
Anh ta nói cứ như thể thật sự biết vậy.