Từ vựng
周期 (しゅうき, shuuki) nghĩa là gì?
周期 (しゅうき, shuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là chu kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうき |
|---|
| Romaji | shuuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuuki
chu kỳ
- 1danh từ cycle; period
Câu ví dụ
月の満ち欠けには周期がある。
Sự tròn khuyết của mặt trăng có chu kỳ.
この現象は一定の周期で起こる。
Hiện tượng này xảy ra theo chu kỳ nhất định.