Từ vựng
陣 (じん, jin) nghĩa là gì?
陣 (じん, jin) trong tiếng Nhật nghĩa là trận địa, doanh trại; đội ngũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じん |
|---|
| Romaji | jin |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTjin
trận địa, doanh trại; đội ngũ
Câu ví dụ
敵の陣に奇襲をかけた。
Họ đã tập kích bất ngờ vào doanh trại địch.
選手たちは試合前に陣を組んだ。
Các cầu thủ đã dàn đội hình trước trận đấu.