Từ vựng
空腹 (くうふく, kuufuku) nghĩa là gì?
空腹 (くうふく, kuufuku) trong tiếng Nhật nghĩa là đói bụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くうふく |
|---|
| Romaji | kuufuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuufuku
đói bụng
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の empty stomach; hunger
Câu ví dụ
空腹のあまり手が震えてきた。
Vì quá đói bụng nên tay tôi bắt đầu run lên.
空腹を我慢して仕事を続けた。
Tôi chịu đựng cơn đói bụng và tiếp tục làm việc.